Chữ Trung Quốc – Đổi Chữ Online
Chữ Trung Quốc đẹp gồm chữ Hán như 龙 爱 星 và chữ kiểu Trung Quốc ghép từ chữ Hán giống chữ Latin như 卂 乃 匚. Trang này đổi tên sang chữ kiểu Trung Quốc, kèm bảng chữ Hán đẹp có pinyin và nghĩa, mã U+, để dán vào tên hoặc bio.

Chữ Trung Quốc đẹp gồm chữ Hán như 龙 爱 星 và chữ kiểu Trung Quốc ghép từ chữ Hán giống chữ Latin như 卂 乃 匚. Trang này đổi tên sang chữ kiểu Trung Quốc, kèm bảng chữ Hán đẹp có pinyin và nghĩa, mã U+, để dán vào tên hoặc bio.
Đổi tên sang chữ kiểu Trung Quốc
Gõ tên của bạn vào ô dưới đây; công cụ thay từng chữ cái bằng chữ Hán có hình giống chữ Latin, ví dụ M thành 从 và N thành 几. Bấm một dòng để sao chép; công cụ chạy trong trình duyệt và không gửi nội dung đi đâu.
Muốn đổi tên sang chữ in đậm hay thư pháp rồi ghép với chữ Hán, hãy nâng font chữ đẹp bằng công cụ font chữ đẹp của chúng tôi.

Bảng chữ kiểu Trung Quốc A–Z
Chữ kiểu Trung Quốc là các chữ Hán hoặc bộ thủ được chọn vì hình giống chữ Latin, không phải chữ Trung Quốc thật để đọc: 卂 giống A, 乃 giống B, 匚 giống C. Mỗi ô ghi chữ thay thế, tên chuẩn Unicode và mã U+; riêng Q dùng Ǫ vì không có chữ Hán tương đương phổ biến.
Tên viết bằng chữ kiểu Trung Quốc
Chữ Trung Quốc đẹp: chữ Hán dùng làm tên và bio
Chữ Hán dưới đây đẹp, ngắn và có nghĩa tích cực, nên thường được chọn cho tên hiển thị. Bảng ghi pinyin, âm Hán Việt và nghĩa; dạng giản thể được dùng, và một số chữ có dạng phồn thể khác như 愛 và 龍. Bấm chữ để sao chép.
| Chữ Hán (bấm để chép) | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| ài | ái | yêu, tình yêu | |
| xīng | tinh | ngôi sao | |
| yuè | nguyệt | mặt trăng | |
| lóng | long | rồng | |
| wáng | vương | vua | |
| mèng | mộng | giấc mơ | |
| fú | phúc | phúc lành | |
| měi | mỹ | đẹp | |
| xīn | tâm | trái tim, tấm lòng | |
| fēng | phong | gió | |
| xuě | tuyết | tuyết | |
| huā | hoa | hoa | |
| tiān | thiên | trời | |
| guāng | quang | ánh sáng | |
| ān | an | bình an | |
| lè | lạc | vui vẻ | |
| míng | minh | sáng | |
| yún | vân | mây | |
| shān | sơn | núi | |
| shuǐ | thuỷ | nước | |
| huǒ | hoả | lửa | |
| jīn | kim | vàng, kim loại | |
| yù | ngọc | ngọc | |
| jiàn | kiếm | thanh kiếm | |
| shén | thần | thần | |
| hǔ | hổ | hổ | |
| fèng | phượng | chim phượng | |
| hé | hoà | hoà thuận | |
| píng | bình | bình yên | |
| zhì | trí | thông minh |

Tên chữ Trung Quốc: họ Trung Quốc và họ Việt viết bằng chữ Hán
Tên tiếng Trung thường gồm họ một chữ và tên một hoặc hai chữ. Bảng đầu là mười họ phổ biến của Trung Quốc, bảng sau là các họ Việt thường gặp viết bằng chữ Hán. Chữ Hán của họ Việt có thể khác nhau giữa các dòng họ, nên hãy hỏi người trong họ nếu dùng cho mục đích nghiêm túc.
Họ phổ biến ở Trung Quốc
Họ Việt viết bằng chữ Hán
Số tiếng Trung
Chữ Trung Quốc trang trí chép nhanh
Các mẫu dưới đây lấy từ kho kí tự trang trí chữ Hán của chúng tôi, đã bỏ trùng và bỏ mẫu không phù hợp. Giữ nguyên từng kí tự khi sao chép.
Mẫu tên ghép chữ Hán
Các mẫu bọc tên «Minh» bằng chữ Hán và kí hiệu; thay tên của bạn sau khi dán.
Chữ Trung Quốc có hiển thị đủ trên mọi thiết bị không?
Chữ Hán hiển thị tốt khi thiết bị có font Đông Á, còn máy thiếu font sẽ hiện ô vuông. Chữ Hán phổ biến luôn có sẵn trong font hệ thống, nhưng chữ hiếm thuộc phần mở rộng có thể thiếu. Chúng tôi chưa thử chữ Hán trong từng game, hãy thử trước khi lưu tên.
| Khối Unicode | Dải mã | Gồm | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| CJK Unified Ideographs | U+4E00–9FFF | Chữ Hán phổ biến như 龙 爱 星 | Có trong font Đông Á |
| CJK Unified Ideographs Extension A | U+3400–4DBF | Chữ Hán hiếm hơn | Dễ ra ô vuông ở font cũ |
| CJK Symbols and Punctuation | U+3000–303F | 『 』 【 】 、 | Phổ biến |
| Katakana | U+30A0–30FF | リ (thay V) | Cần font tiếng Nhật hoặc Đông Á |
Kí tự đặc biệt chữ Trung Quốc mới nhất
Bộ chữ Hán phổ biến đã ổn định từ lâu; Unicode vẫn thêm chữ Hán hiếm trong các phần mở rộng mỗi phiên bản, nhưng các chữ đó ít khi có sẵn trong font điện thoại. Vì vậy chữ trang trí nên chọn từ khối chính U+4E00–9FFF để hiển thị chắc chắn hơn.
Chữ Trung Quốc có làm khoá nick không?
Chúng tôi không thể bảo đảm điều này. Nhiều game chỉ nhận chữ Latin trong tên và mỗi game tự đặt bộ lọc, có thể đổi sau cập nhật, nên hãy thử một tên ngắn trước và đặt tên theo quy định của nhà phát hành.
Gửi kí hiệu hoặc tên của bạn
Bạn có kí hiệu hoặc kiểu tên đẹp muốn chia sẻ? Bài gửi được biên tập viên duyệt trước khi hiển thị; mẫu được duyệt sẽ vào danh sách kèm nút sao chép.
Câu hỏi thường gặp
Chữ kiểu Trung Quốc 卂乃匚 có phải chữ Trung Quốc thật không?
Không. Đó là chữ Hán hoặc bộ thủ được chọn vì hình giống chữ Latin, nên đọc lên không ra nghĩa tiếng Trung; chúng chỉ dùng để trang trí tên.
Chữ Trung Quốc gõ trên điện thoại thế nào?
Bạn thêm bàn phím tiếng Trung (pinyin hoặc viết tay) trong cài đặt bàn phím, hoặc sao chép chữ Hán từ trang này rồi dán. Cách thêm bàn phím khác nhau giữa iPhone và Android.
Chữ giản thể và phồn thể khác nhau thế nào?
Chữ giản thể là dạng chữ Hán rút gọn nét dùng ở Trung Quốc đại lục, chữ phồn thể là dạng đầy đủ nét. Ví dụ 龙 là giản thể còn 龍 là phồn thể của chữ rồng.
Tên chữ Trung Quốc viết thế nào từ tên Việt?
Họ Việt có chữ Hán tương ứng như Nguyễn 阮, Trần 陈, Lê 黎. Tên riêng có thể viết bằng chữ Hán cùng âm Hán Việt, và nên nhờ người biết tiếng Trung kiểm tra nghĩa.
Trang này nằm trong KiTuDacBiet.ORG (kho kí tự đặc biệt) của nhóm biên tập kí tự Unicode. Tên và mã U+ lấy từ Unicode Character Database 13.0 của The Unicode Consortium, đối chiếu ngày 05/10/2026.